HyundaiSUV

Hyundai Palisade Hybrid

Giá các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtTầm chạy
Calligraphy——

Giá niêm yết của hãng, chưa gồm lệ phí trước bạ và biển số.

Đánh giá và so sánh

Chưa có bài đánh giá cho mẫu xe này.

Tin liên quan

  1. Hyundai Palisade Hybrid màu xanh lục bảo, góc nhìn ba phần tư phía trước.
    Tin tức Xe16 tháng 10, 2026

    Hyundai công bố giá Palisade Hybrid từ 1,499 tỷ đồng

  2. Hyundai Thành Công cho lái thử bộ đôi Turbo Hybrid Tucson và Palisade tại TP.HCM
    Tin tức Xe20 tháng 8, 2026

    Hyundai Thành Công lái thử Tucson Hybrid, Palisade Hybrid trên phố TP.HCM

  3. Bộ điều khiển điện tử công suất HPCU nằm phía trên hộp số cùng hệ thống dây cáp cao áp màu cam
    Hướng dẫn Xe19 tháng 8, 2026

    Nguyên lý hoạt động của hệ thống Hybrid trên các dòng xe Hàn Quốc

  4. Hyundai Tucson Hybrid và Palisade Hybrid trưng bày tại một trung tâm thương mại
    Tin tức Xe18 tháng 8, 2026

    Hyundai phủ sóng dải SUV hybrid tại Việt Nam với Tucson và Palisade

Thông số

An toàn

ACC (Stop & Go)AEBLKABSDCamera 360°RCTARCTBDOWESCABSHACTCSTPMSISOFIXPCADMSROA

Hiệu năng

Công suất mô-tơ điện
54 kW
Công suất động cơ đốt trong
257 hp
Mô-men xoắn
264 Nm
Hệ dẫn động
AWD
Khối lượng không tải
2.175 kg
Khoảng sáng gầm
187 mm

Kích thước & chỗ ngồi

Dài × Rộng × Cao
5.065 × 1.980 × 1.805 mm
Chiều dài cơ sở
2.970 mm
Số chỗ
7
Dung tích khoang hành lý
300 lít
Kiểu dáng
SUV

Bảo hành

Bảo hành xe
5 năm hoặc không giới hạn km
Bảo hành pin
8 năm hoặc 160.000 km

Khác

Nguồn dữ liệu
Brochure thị trường Úc (Hyundai Motor Company Australia) — xe chưa chính thức ra mắt tại Việt Nam, KHÔNG có giá bán VN. Toàn bộ thông số dưới đây là thông số thị trường Úc, chỉ mang tính tham khảo.
Động cơ
Smartstream G4KIII 2.5 T-GDI HEV, 2.497cc I4, Euro 5
Công suất kết hợp tối đa (theo brochure)
245 kW/5.800rpm (combined)
Mô-men xoắn kết hợp tối đa (Nm/rpm)
460/1.800-4.500 (combined)
Mô-men xoắn động cơ xăng (Nm)
353
Pin
Dung lượng 1,65 kWh, công suất 64 kW
Hệ dẫn động
HTRAC AWD chủ động, hộp số 6 cấp tự động (TMED-II)
Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp/đô thị/ngoài đô thị (L/100km)
6,8 / 7,3 / 6,3
Dung tích bình nhiên liệu (L)
72
Kích thước bánh xe
21 x 8.5J hợp kim, lốp 265/45 R21
Cấu hình 8 chỗ
Khối lượng bản thân 2.185-2.304kg, khoang hành lý tương tự bản 7 chỗ (không có số liệu riêng)
Khoang hành lý (hàng 2 gập, VDA)
712
Khoang hành lý (hàng 1 gập, VDA)
2.081
Bánh dự phòng
Hợp kim, cỡ đầy đủ (full-size)
Tải trọng kéo (có phanh/không phanh)
2.000kg / 750kg
Túi khí
8 túi khí: người lái, đầu gối người lái, hành khách trước, sườn trước (2), rèm (2)
Bảo hành
5 năm không giới hạn km (xe), có thể gia hạn 7 năm nếu bảo dưỡng chính hãng; 8 năm/160.000km riêng pin hybrid (theo thị trường Úc)