Lynk & CoHatchback

Lynk & Co 02

Giá các phiên bản

Phiên bảnGiá niêm yếtTầm chạy
Pro818 triệu ₫435 km
Halo898 triệu ₫435 km

Giá niêm yết của hãng, chưa gồm lệ phí trước bạ và biển số.

Sạc & chi phí

Thời gian sạc

  • Sạc tại nhà, 11 kW AC0→100% khoảng 6 giờ
  • Sạc nhanh, tối đa 150 kW DC10→80% trong 30 phút

Chi phí năng lượng cho 1.500 km mỗi tháng

  • Sạc tại nhà0,58–0,87 triệu ₫
  • Trạm V-Green0,88 triệu ₫
  • Trạm sạc khác1,37–2,28 triệu ₫
  • Xe xăng tương đương2,4–3 triệu ₫

Ước tính từ pin và tầm chạy công bố, ≈ 15,2 kWh/100 km — đi thực tế thường tốn điện hơn. Vạch là khoảng giá, chấm là một mức giá.

  • Sạc tại nhà: giá điện sinh hoạt 6 bậc của EVN, cộng VAT 10% (mức thuế đang được giảm tạm thời còn 8%). Thấp nhất khi xe là nguồn dùng điện duy nhất của gia đình; cao nhất khi nhà đã dùng trên 400 kWh, mọi kWh của xe tính giá bậc 6.
  • V-Green 3.858 ₫/kWh, đã gồm VAT, chỉ cho xe VinFast. Trạm khác 6.000–10.000 ₫/kWh.
  • Xe xăng tương đương: 8 lít/100 km, xăng RON 95 20.000–25.000 ₫/lít.
  • Giá tham khảo, cập nhật 23 tháng 9, 2026; giá điện và xăng thay đổi theo từng kỳ điều hành.

Đánh giá và so sánh

Chưa có bài đánh giá cho mẫu xe này.

Tin liên quan

  1. Lynk & Co 08 màu đồng, góc ba phần tư phía trước, đỗ trên lối vào nhà hiện đại có cây nhiệt đới.
    Tin tức Xe21 tháng 9, 2026

    Volvo Cars độc quyền phân phối Lynk & Co châu Âu từ 1/2027

  2. Tasco Auto công bố chính sách hỗ trợ khách hàng do chậm bàn giao xe
    Tin tức Xe19 tháng 8, 2026

    Tasco Auto bồi thường 100.000 đồng/ngày cho khách hàng bị chậm giao xe Geely và Lynk & Co

  3. Lynk & Co 02 ra mắt Việt Nam: SUV điện thể thao đầu tiên của hãng, giá từ 818 triệu đồng
    Tin tức Xe12 tháng 8, 2026

    Lynk & Co 02 ra mắt Việt Nam: SUV điện thể thao đầu tiên của hãng, giá từ 818 triệu đồng

Thông số

435km
Tầm chạy · Tiêu chuẩn WLTP
66kWh
Dung lượng pin
150kW
DC · 10→80% · 30 phút
898 triệu ₫
Giá từ

Chia sẻ điện

V2L (Vehicle-to-Load)

An toàn

ABSACCAEBLKALDWICARCTARCWBSDDOWELKTJACamera 360°ESCHACHDCTPMSISOFIXEPBAuto HoldARPDMSCảm biến đỗ xeLow Speed WarningFCTAEMA
Loại pin: Pin ba thành phần (NMC, NCM, NCA)

Hiệu năng

Công suất mô-tơ điện
200 kW
Mô-men xoắn
343 Nm
Hệ dẫn động
RWD
0–100 km/h
5,5 s
Tốc độ tối đa
180 km/h
Khối lượng không tải
1.820 kg
Khoảng sáng gầm
191 mm

Kích thước & chỗ ngồi

Dài × Rộng × Cao
4.460 × 1.845 × 1.573 mm
Chiều dài cơ sở
2.755 mm
Số chỗ
5
Dung tích khoang hành lý
350 lít
Kiểu dáng
Hatchback

Bảo hành

Bảo hành xe
6 năm hoặc 175.000 km
Bảo hành pin
8 năm hoặc 200.000 km

Khác

Hãng lốp
Continental (Pro dùng Kumho)
Hệ thống loa
14 loa Harman Kardon, công suất tối đa 1.600W, âm thanh vòm 7.1 kênh
Sạc không dây điện thoại
15W x2 — Pro không có
Đèn nội thất
Ambient light — Pro không có
Tựa tay hàng ghế sau
Có — Pro không có